So sánh thông số kỹ thuật xe nâng dầu Komatsu cũ 2.5 tấn FD25T-16, FD25C-16, FD25T-17, FD25C-17 và FD25HT-17 để giúp các bạn tìm xe phù hợp, quan trọng phù hợp về thông số và túi tiền của bạn, tất cả các sản phẩm đều có giá tốt và đầy đủ VAT.
Các model Komatsu FD25T 16, FD25T 17, FD25C 16, FD25C 17 và FD25HT 17 đều thuộc nhóm xe nâng dầu Komatsu tải trọng 2.5 tấn, thường được sử dụng tại nhà máy, kho hàng, xưởng sản xuất và khu công nghiệp. Điểm khác nhau chủ yếu nằm ở đời xe, động cơ, hộp số, chiều cao nâng và cấu hình thực tế.

So sánh thông số kỹ thuật xe nâng dầu Komatsu cũ 2.5 tấn FD25T-16, FD25C-16, FD25T-17, FD25C-17 và FD25HT-17
| Thông số | FD25T 16 | FD25C 16 | FD25T 17 | FD25C 17 | FD25HT 17 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel |
| Tải trọng | 2.5 tấn | 2.5 tấn | 2.5 tấn | 2.5 tấn | 2.5 tấn |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Động cơ thường gặp | 4D94LE | 4D94LE hoặc 4D98 | 4D94LE | 4D94LE | 4D94LE |
| Công suất tham khảo | 34 kW | 34 đến 45 kW | 34 kW | 34 kW | 34 đến 37 kW |
| Hộp số | Tự động | Tùy xe | Tự động | Tùy xe | Tùy xe |
| Chiều cao nâng | Khoảng 3 m | 3 đến 4 m | 3 đến 4 m | 3 đến 4 m | 3 đến 4 m |
| Chiều dài càng | 1070 đến 1220 mm | Khoảng 1070 mm | 1070 đến 1220 mm | Khoảng 1070 mm | Khoảng 1070 mm |
| Chiều rộng xe | Khoảng 1150 mm | Khoảng 1150 mm | Khoảng 1150 mm | Khoảng 1150 mm | Khoảng 1150 mm |
| Bán kính quay | Khoảng 2240 mm | Khoảng 2240 mm | Khoảng 2240 mm | Khoảng 2240 mm | Khoảng 2250 mm |
| Lốp | Hơi hoặc đặc | Hơi hoặc đặc | Hơi hoặc đặc | Hơi hoặc đặc | Hơi hoặc đặc |
Thông số thực tế có thể thay đổi theo từng xe Nhật bãi, chiều cao khung nâng, loại càng, lốp và bộ công tác được trang bị.
Komatsu FD25T 16
FD25T 16 là dòng xe nâng dầu Komatsu 2.5 tấn được sử dụng khá phổ biến. Xe thường sử dụng động cơ 4D94LE, hộp số tự động, tải trọng 2.5 tấn tại tâm tải 500 mm và chiều cao nâng khoảng 3 m.
Model này phù hợp với kho hàng, nhà xưởng, bãi vật liệu và các công việc bốc xếp hàng hóa thường xuyên.
Komatsu FD25C 16
FD25C 16 có tải trọng 2.5 tấn, thường sử dụng động cơ diesel 4 xi lanh. Tùy từng xe có thể gặp động cơ 4D94LE hoặc 4D98.
Xe có thể được trang bị khung nâng 3 m đến 4 m, phù hợp với nhà máy, kho hàng và khu vực ngoài trời. Khi mua xe cũ nên kiểm tra trực tiếp model động cơ và hộp số vì cấu hình giữa từng xe có thể khác nhau.

Komatsu FD25T 17
FD25T 17 là model được nhiều khách hàng quan tâm trong nhóm xe nâng Komatsu 2.5 tấn. Xe thường sử dụng động cơ 4D94LE, công suất khoảng 34 kW, tải trọng 2500 kg tại tâm tải 500 mm.
Một số cấu hình có chiều cao nâng 3 m hoặc 3.7 m, hộp số tự động, lốp hơi và có thể trang bị dịch giá. Xe phù hợp với nhà máy, kho logistics và khu công nghiệp cần vận hành thường xuyên.
Komatsu FD25C 17
FD25C 17 thuộc thế hệ FD25 17, tải trọng 2.5 tấn và tâm tải 500 mm. Xe thường sử dụng động cơ 4D94LE và có nhiều cấu hình chiều cao nâng khác nhau.
Ưu điểm của model này là kết cấu đơn giản, phù hợp với nhiều môi trường làm việc. Khi lựa chọn xe cũ cần kiểm tra kỹ động cơ, hộp số, hệ thống thủy lực, khung nâng và lốp.
Komatsu FD25HT 17
FD25HT 17 là một biến thể khác trong nhóm FD25 17. Xe sử dụng động cơ diesel, tải trọng 2.5 tấn và thường có chiều rộng khoảng 1150 mm.
Tùy từng xe, FD25HT 17 có thể có chiều cao nâng, hộp số và cấu hình lốp khác nhau. Vì vậy cần kiểm tra tem xe, số serial và thông số thực tế trước khi mua hoặc thuê.
So sánh khả năng sử dụng
FD25T 16 phù hợp với doanh nghiệp cần xe nâng 2.5 tấn có chi phí đầu tư hợp lý.
FD25C 16 phù hợp với kho hàng, xưởng sản xuất và bãi vật liệu cần xe nâng dầu hoạt động thường xuyên.
FD25T 17 phù hợp với nhà máy, kho logistics và khu công nghiệp, đặc biệt khi cần xe tự động làm việc nhiều.
FD25C 17 phù hợp với nhiều công việc nâng pallet, nguyên vật liệu và thành phẩm.
FD25HT 17 phù hợp với khách hàng muốn lựa chọn thêm cấu hình thuộc thế hệ FD25 17.
Lưu ý khi mua xe nâng Komatsu cũ 2.5 tấn
Thông số trên catalogue chỉ mang tính tham khảo đối với xe đã qua sử dụng. Khi mua xe, nên kiểm tra model, số serial, năm sản xuất, động cơ, giờ hoạt động, chiều cao nâng, hộp số, càng nâng, lốp, hệ thống thủy lực và load chart.
Đặc biệt, xe nâng 2.5 tấn không phải lúc nào cũng nâng được 2.5 tấn ở mọi chiều cao. Khả năng nâng còn phụ thuộc vào tâm tải, chiều cao nâng và cấu hình khung nâng.
Với các model FD25T 16, FD25C 16, FD25T 17, FD25C 17 và FD25HT 17, Phúc Lâm có thể tư vấn cấu hình phù hợp theo nhu cầu sử dụng thực tế tại nhà máy, kho hàng, công trình và khu công nghiệp.
Bình luận